Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Triệu Phong.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề ôn thi Hóa TN 2010 số 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:15' 12-05-2010
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 482
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:15' 12-05-2010
Dung lượng: 77.5 KB
Số lượt tải: 482
Số lượt thích:
0 người
http://ductam_tp.violet.vn/
ĐỀ THAM KHẢO ÔN TẬP TN THPT NĂM 2010
Môn Hóa học – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu 1. Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng:
A. CH3CH(NH2)COOH. B. HOCH2CH2OH.
C. HCOOCH2CH2CH2NH2. D. CH3CH(OH)COOH.
Câu 2. Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 0,224l. B. 0,448l. C. 1,12l. D. 0,896l.
Câu 3. Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là (Cho Al = 27):
A. 13,5 gam. B. 1,35 gam. C. 8,1 gam. D. 1,53 gam.
Câu 4. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d3. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d5.
Câu 5. Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là:
A. Etyl propionat. B. Etyl fomat. C. Etyl axetat. D. Propyl axetat.
Câu 6. Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. B. metyl amin, amoniac, natri axetat..
C. anilin, metyl amin, amoniac. D. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
Câu 7. Chất có thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là
A. HCl. B. NaHSO4. C. NaCl. D. Ca(OH)2.
Câu 8. Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó là: A. Ca (M = 40). B. Ba (M = 137). C. Sr (M = 87). D. Mg (M = 24).
Câu 9. Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch chứa các chất dưới đây:
(1) H2N - CH2 – COOH (2) NH3Cl - CH2 – COOH (3) NH2 - CH2 - COONa
(4) H2N - CH2 - CH2 - CH(NH2) – COOH (5) HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH
Dung dịch các chất làm quỳ tím hóa đỏ là:
A. (2), (4). B. (3), (5). C. (1), (3). D. (2), (5).
Câu 10. Anilin có công thức hóa học là:
A. CH3COOH. B. CH3OH. C. C6H5NH2. D. C6H5OH.
Câu 11. Để xà phòng hóa 0,02 mol một este X cần 200ml dd NaOH 0,2M. Este X là:
A. đa chức. B. đơn chức không no. C. đơn chức no D. đơn chức.
Câu 12. Cho 9 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14):
A. 16,3g. B. 10,22g. C. 18,25g. D. 16,28g.
Câu 13. Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng( dư), thu được 0,2 mol khí H2. Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là:
A. 1,8gam và 7,1gam. B. 3,6gam và 5,3gam. C. 1,2 gam và 7,7 gam. D. 2,4gam và 6,5gam.
Câu 14. Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A. CuSO4 và
ĐỀ THAM KHẢO ÔN TẬP TN THPT NĂM 2010
Môn Hóa học – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 60 phút
Câu 1. Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng ngưng:
A. CH3CH(NH2)COOH. B. HOCH2CH2OH.
C. HCOOCH2CH2CH2NH2. D. CH3CH(OH)COOH.
Câu 2. Dẫn từ từ V lít khí CO (ở đktc) đi qua một ống sứ đựng lượng dư hỗn hợp rắn gồm CuO, Fe2O3 (ở nhiệt độ cao). Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được khí X. Dẫn toàn bộ khí X ở trên vào lượng dư dung dịch Ca(OH)2 thì tạo thành 4 gam kết tủa. Giá trị của V là:
A. 0,224l. B. 0,448l. C. 1,12l. D. 0,896l.
Câu 3. Hoà tan m gam Al vào dung dịch HNO3 rất loãng chỉ thu được hỗn hợp khí gồm 0,015 mol N2O và 0,01 mol NO. Giá trị của m là (Cho Al = 27):
A. 13,5 gam. B. 1,35 gam. C. 8,1 gam. D. 1,53 gam.
Câu 4. Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+?
A. [Ar]3d6. B. [Ar]3d3. C. [Ar]3d4. D. [Ar]3d5.
Câu 5. Thuỷ phân hoàn toàn 11,44 gam este no, đơn chức, mạch hở X với 100ml dung dịch NaOH 1,3M (vừa đủ) thu được 5,98 gam một ancol Y. Tên gọi của X là:
A. Etyl propionat. B. Etyl fomat. C. Etyl axetat. D. Propyl axetat.
Câu 6. Dãy gồm các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là:
A. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit. B. metyl amin, amoniac, natri axetat..
C. anilin, metyl amin, amoniac. D. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
Câu 7. Chất có thể dùng làm mềm nước có tính cứng tạm thời là
A. HCl. B. NaHSO4. C. NaCl. D. Ca(OH)2.
Câu 8. Cho 10 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước thoát ra 5,6 lít khí (đktc). Kim loại kiềm thổ đó là: A. Ca (M = 40). B. Ba (M = 137). C. Sr (M = 87). D. Mg (M = 24).
Câu 9. Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch chứa các chất dưới đây:
(1) H2N - CH2 – COOH (2) NH3Cl - CH2 – COOH (3) NH2 - CH2 - COONa
(4) H2N - CH2 - CH2 - CH(NH2) – COOH (5) HOOC - CH2 - CH2 - CH(NH2) - COOH
Dung dịch các chất làm quỳ tím hóa đỏ là:
A. (2), (4). B. (3), (5). C. (1), (3). D. (2), (5).
Câu 10. Anilin có công thức hóa học là:
A. CH3COOH. B. CH3OH. C. C6H5NH2. D. C6H5OH.
Câu 11. Để xà phòng hóa 0,02 mol một este X cần 200ml dd NaOH 0,2M. Este X là:
A. đa chức. B. đơn chức không no. C. đơn chức no D. đơn chức.
Câu 12. Cho 9 gam etylamin tác dụng vừa đủ với axit HCl. Khối lượng muối thu được là (Cho H = 1, C = 12, N = 14):
A. 16,3g. B. 10,22g. C. 18,25g. D. 16,28g.
Câu 13. Cho 8,9 gam hỗn hợp bột Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng( dư), thu được 0,2 mol khí H2. Khối lượng của Mg và Zn trong 8,9 gam hỗn hợp trên lần lượt là:
A. 1,8gam và 7,1gam. B. 3,6gam và 5,3gam. C. 1,2 gam và 7,7 gam. D. 2,4gam và 6,5gam.
Câu 14. Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là:
A. CuSO4 và
 






Các ý kiến mới nhất