Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Triệu Phong.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề ôn thi Hóa TN 2010 số 18

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:21' 12-05-2010
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 191
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:21' 12-05-2010
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 191
Số lượt thích:
0 người
http://ductam_tp.violet.vn/
(((((((
ĐỀ THAM KHẢO THI TNTHPT 2009-2010
MÔN : HÓA HỌC
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba=137; Pb = 207.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (từ câu 1 đến câu 32):
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Este là hợp chất hữu cơ được tổng hợp trực tiếp từ ancol và axit cacboxylic.
B. Este là hợp chất hữu cơ được tổng hợp từ ancol và các axit.
C. Khi thay thế nhóm –OH trong nhóm cacboxyl (-COOH) bằng nhóm –OR (R là gốc hydrocacbon), thì gọi là este.
D. Este là một hợp chất lưỡng tính.
Câu 2 : Đun nóng một chất béo X với NaOH ,sau phản ứng được sản phẩm gồm hai muối của hai axit : axit steroic và axit oleic với tỷ lệ phân tử hai muối lần lượt là 2:1. Thì công thức cấu tạo thu gọn đúng của chất béo X là :
A. (C17H35COO)2(C15 H31COO)C3H5 B.(C17H35COO)(C17 H33COO)2C3H5
C. (C17H35COO)2(C17H33COO)C3H5 D. (C17H35COO)2(C17 H33COO)C3H5
Câu 3 : Glucozo không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2 B. AgNO3/NH3 C. H2/Ni D. NaOH
Câu 4 : Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần tính bazo các chất theo chiều từ trái sang phải?
A. C6H5NH2 , CH3NH2 ,NH3 , CH3NHCH3 B. C6H5NH2 ,NH3 , CH3NH2 , CH3NHCH3
C. C6H5NH2 , CH3NH2 , CH3NHCH3 ,NH3 D. NH3 , CH3NH2 , CH3NHCH3 ,C6H5NH2
Câu 5 : Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H9O2N. Cho X tác dụng với NaOH vừa đủ, sau phản ứng được ancol Y có tỷ khối hơi so với hydro bé hơn 20 và muối Z. Cho Z tác dụng với HCl dư thì được chất hữu cơ T.Công thức cấu tạo thu gọn của Y và T lần lượt là:
A. CH3OH , CH3CH(NH2)COOH B. CH3OH , CH3CH(NH3+ Cl-)COOH
C. C2H5OH , CH2(NH2)COOH D. C2H5OH , CH2(NH3+Cl-)COOH.
Câu 6 : Một tri peptit X,thủy phân hoàn toàn được ba aminoaxit : Glyxin (Gly), Alanin (Ala), Valin (Val). Số đồng phân cấu trúc có thể có của X là :
A. 3 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 7 : Polime dùng để tổng hợp cao su Buna-N được tổng hợp trực tiếp từ :
A. buta-1,3-dien và amoniac B. buta-1,3-dien và HNO3
C. buta-1,3-dien và acrilonitrin D. buta-1,3-dien và nito .
Câu 8: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ Y, Z có cùng công thức phân tử: C3H6O2. Y tác dụng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2. Z không tác dụng với Na, không tác dụng với AgNO3/ NH3, nhưng tác dụng được với NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y, Z :
A. CH3CH2COOH, H-COOC2H5 B. CH3CH2COOH, CH3COOCH3
C. CH3CH2COOH, CH2OH-CH2CHO D. CH3CH2COOH, CH3COCH2OH
Câu 9 : Cho vinylaxetat lần lượt vào các dung dịch : NaOH, HCl, Br2, FeCl3.Số phản ứng hóa học xảy ra tối thiểu là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 10: Chọn thêm một thuốc thử nào sau đây,để nhận biết các dung dịch riêng biệt: glucozo, glyxerol, alanin, glyxylalanylvalin (Gly-Ala-Val)?
A. Dung dịch brom B. Dung dịch AgNO3/NH3 C. Dung dịch NaOH D. Cu(OH)2
Câu 11 : Đun nóng 34,2 g sacarozo với axit ,sau phản ứng trung hòa dung dịch, được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đến dư, đun nóng, kết thúc phản ứng được m gam bạc. Giá trị của m là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) :
A. 21,6g B. 43,2g C. 10,8g
(((((((
ĐỀ THAM KHẢO THI TNTHPT 2009-2010
MÔN : HÓA HỌC
Cho biết khối lượng nguyên tử (theo u) của các nguyên tố :
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52, Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Sn = 119; Ba=137; Pb = 207.
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (từ câu 1 đến câu 32):
Câu 1 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A. Este là hợp chất hữu cơ được tổng hợp trực tiếp từ ancol và axit cacboxylic.
B. Este là hợp chất hữu cơ được tổng hợp từ ancol và các axit.
C. Khi thay thế nhóm –OH trong nhóm cacboxyl (-COOH) bằng nhóm –OR (R là gốc hydrocacbon), thì gọi là este.
D. Este là một hợp chất lưỡng tính.
Câu 2 : Đun nóng một chất béo X với NaOH ,sau phản ứng được sản phẩm gồm hai muối của hai axit : axit steroic và axit oleic với tỷ lệ phân tử hai muối lần lượt là 2:1. Thì công thức cấu tạo thu gọn đúng của chất béo X là :
A. (C17H35COO)2(C15 H31COO)C3H5 B.(C17H35COO)(C17 H33COO)2C3H5
C. (C17H35COO)2(C17H33COO)C3H5 D. (C17H35COO)2(C17 H33COO)C3H5
Câu 3 : Glucozo không tác dụng với chất nào sau đây?
A. Cu(OH)2 B. AgNO3/NH3 C. H2/Ni D. NaOH
Câu 4 : Dãy nào sau đây xếp theo chiều tăng dần tính bazo các chất theo chiều từ trái sang phải?
A. C6H5NH2 , CH3NH2 ,NH3 , CH3NHCH3 B. C6H5NH2 ,NH3 , CH3NH2 , CH3NHCH3
C. C6H5NH2 , CH3NH2 , CH3NHCH3 ,NH3 D. NH3 , CH3NH2 , CH3NHCH3 ,C6H5NH2
Câu 5 : Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H9O2N. Cho X tác dụng với NaOH vừa đủ, sau phản ứng được ancol Y có tỷ khối hơi so với hydro bé hơn 20 và muối Z. Cho Z tác dụng với HCl dư thì được chất hữu cơ T.Công thức cấu tạo thu gọn của Y và T lần lượt là:
A. CH3OH , CH3CH(NH2)COOH B. CH3OH , CH3CH(NH3+ Cl-)COOH
C. C2H5OH , CH2(NH2)COOH D. C2H5OH , CH2(NH3+Cl-)COOH.
Câu 6 : Một tri peptit X,thủy phân hoàn toàn được ba aminoaxit : Glyxin (Gly), Alanin (Ala), Valin (Val). Số đồng phân cấu trúc có thể có của X là :
A. 3 B. 4 C. 6 D. 8
Câu 7 : Polime dùng để tổng hợp cao su Buna-N được tổng hợp trực tiếp từ :
A. buta-1,3-dien và amoniac B. buta-1,3-dien và HNO3
C. buta-1,3-dien và acrilonitrin D. buta-1,3-dien và nito .
Câu 8: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ Y, Z có cùng công thức phân tử: C3H6O2. Y tác dụng được với Na2CO3 giải phóng khí CO2. Z không tác dụng với Na, không tác dụng với AgNO3/ NH3, nhưng tác dụng được với NaOH. Công thức cấu tạo thu gọn của Y, Z :
A. CH3CH2COOH, H-COOC2H5 B. CH3CH2COOH, CH3COOCH3
C. CH3CH2COOH, CH2OH-CH2CHO D. CH3CH2COOH, CH3COCH2OH
Câu 9 : Cho vinylaxetat lần lượt vào các dung dịch : NaOH, HCl, Br2, FeCl3.Số phản ứng hóa học xảy ra tối thiểu là :
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 10: Chọn thêm một thuốc thử nào sau đây,để nhận biết các dung dịch riêng biệt: glucozo, glyxerol, alanin, glyxylalanylvalin (Gly-Ala-Val)?
A. Dung dịch brom B. Dung dịch AgNO3/NH3 C. Dung dịch NaOH D. Cu(OH)2
Câu 11 : Đun nóng 34,2 g sacarozo với axit ,sau phản ứng trung hòa dung dịch, được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO3/NH3 vào X đến dư, đun nóng, kết thúc phản ứng được m gam bạc. Giá trị của m là (các phản ứng xảy ra hoàn toàn) :
A. 21,6g B. 43,2g C. 10,8g
 






Các ý kiến mới nhất