Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Linh)
  • (Nguyễn Thuận)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    102.jpg 21.bmp 12.bmp Han_mac_tu.mp3 1119.jpg Conlacloxo3.swf Conlacdon2.swf Tdnd_10_Na1.flv Chuyan_bAng_cao_tay.flv HaC_BANG_CHUYaN.flv 11CHANBONGCANHAN.gif CHUYENBONGCAOTAY.gif TAYDEMBONG.gif DEMBONG.gif AVSEQ011.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Triệu Phong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề ôn thi Hóa TN 2010 số 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:16' 12-05-2010
    Dung lượng: 70.5 KB
    Số lượt tải: 429
    Số lượt thích: 0 người

    http://ductam_tp.violet.vn/
    ĐỀ THAM KHẢO ÔN TẬP TN THPT NĂM 2010
    
    http://ductam_tp.violet.vn/
     Môn Hóa học – Chương trình chuẩn
    Thời gian làm bài: 60 phút
    
    
    Câu 1: Xà phòng hoá hoàn toàn 22,2 gam hỗn hợp gồm hai este HCOOC2H5 và CH3COOCH3 bằng dung dịch NaOH 1M (đun nóng). Thể tích dung dịch NaOH cần dùng là:
    A. 400 ml. B. 300 ml. C. 150 ml. D. 200 ml.
    Câu 2: Chất nào sau đây có thể dùng làm thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
    A. Na2CO3. B. NaClO. C. NaHCO3. D. NaOH
    Câu 3: Cho quỳ tím vào mỗi dung dịch sau đây, dung dịch nào làm quỳ tím hóa đỏ là dung dịch nào?
    A. H2N-CH2-COOH B. HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)COOH
    C. C2H5NH2 D. H2N-[CH2]4- CH(NH2)-COOH
    Câu 4: Khi sục 8,96 lít khí CO2 (đktc) vào dung dịch có chứa 0,25 mol Ca(OH)2, số gam kết tủa thu được là:
    A. 25 B. 10 C. 12 D. 40
    Câu 5: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch:
    A. HCl. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. KOH.
    Câu 6: Cho 32 gam hỗn hợp gồm MgO, Fe2O3, CuO tác dụng vừa đủ với 300ml dung dịch H2SO4 2M. Khối lượng muối thu được là A. 60 gam. B. 80 gam. C. 85 gam. D. 90 gam.
    Câu 7: Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
    A. 21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3 B. 5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3
    C. 16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3 D. 10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3
    Câu 8: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ chất xúc tác thích hợp là:
    A. α-aminoaxit. B. β-aminoaxit. C. axit cacboxylic. D. este.
    Câu 9: Nhúng một đinh sắt có khối lượng 8 gam vào 500ml dung dịch CuSO4 2M. Sau một thời gian lấy đinh sắt ra cân lại thấy nặng 8,8 gam. Nồng độ mol/l của CuSO4 trong dung dịch sau phản ứng là:
    A. 0,27M B. 1,36M C. 1,8M D. 2,3M
    Câu 10: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
    A. Zn, Al2O3, Al. B. Mg, K, Na. C. Mg, Al2O3, Al. D. Fe, Al2O3, Mg.
    Câu 11: Phương trình phản ứng nào sau đây chứng minh tính bazơ của natri hydrocacbonat?
    A. NaHCO3 + NaOH ( Na2CO3 + H2O B. 2NaHCO3 (Na2CO3 + H2O + CO2
    C. NaHCO3 + HCl ( NaCl + H2O + CO2 D. Na2CO3 + H2O+ CO2 ( 2NaHCO3
    Câu 12: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
    A. dung dịch NaOH. B. dung dịch HCl. C. natri kim loại. D. quỳ tím.
    Câu 13:Thuỷ tinh hữu cơ được tổng hợp từ nguyên liệu nào sau đây:
    A. Vinyl clorua B. Stiren C. Propilen D. Metyl metacrylat.
    Câu 14: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
    A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên. B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
    C. chỉ có kết tủa keo trắng. D. không có kết tủa, có khí bay lên.
    Câu 15:Trong số các loại tơ sau: (1) [-NH-(CH2)6-NH-OC-(CH2)4-CO-]n
    (2) [-NH-(CH2)5-CO-]n (3)[C6H7O2(OOC-CH3)3]n . Tơ nilon-6,6 là
    A. (1). B.
     
    Gửi ý kiến