Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Triệu Phong.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Đề_HD Hóa 12 Kỳ I số 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:24' 11-12-2010
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 173
Nguồn: ST
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 14h:24' 11-12-2010
Dung lượng: 66.5 KB
Số lượt tải: 173
Số lượt thích:
0 người
Họ và tên: ………………………… KIỂM TRA HỌC KÌ I – LỚP 12
Lớp: ……… MÔN HOÁ. (Thời gian làm bài: 45 phút)
Câu 1: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là
A. rượu bậc 2. B. rượu bậc 3.
C. rượu bậc 1. D. rượu bậc 1 và rượu bậc 2.
Câu 2: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0 ). Qua hai phản ứng
này chứng tỏ anđehit
A. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
C. chỉ thể hiện tính khử. D. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
Câu 3: Thuốc thử dùng để nhận biết hai dung dịch axit acrylic và axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là
A. quỳ tím B. dung dịch Br2
C. dung dịch Na2CO3. D. dung dịch NaOH.
Câu 4: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -OH của rượu X là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat.
B. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat.
C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic.
D. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic.
Câu 6: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng vừa hết
với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
A. metyl axetat. B. metyl fomiat. C. etyl axetat. D. propyl fomiat.
Câu 7: Cho các chất sau : CH3COOH, CH3CHO, HCOOH, C2H5OH.
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. HCOOH. D. C2H5OH.
Câu 8: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
A. vinylclorua. B. toluen. C. propen. D. stiren.
Câu 9: Cho các chất sau : CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3CHO. Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A. CH3COOH B. CH3COOC2H5
C. C2H5OH D. CH3CHO.
Câu 10: Để trung hòa một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch được 8,2 gam muối khan. Công thức của axit đó là
A. CH3COOH. B. HCOOH. C. C3H7COOH. D. C2H5COOH.
Câu 11: Chất đồng phân với glucozơ là
A. fructozơ B. tinh bột. C. saccarozơ D. mantozơ.
Câu 12: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. B. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .
C. dung dịch KOH và dung dịch HCl. D. dung dịch KOH và CuO.
Câu 13: Số đồng phân aminoaxit ứng với công thức phân tử C3H7O2N là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14: Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kim loại. Công thức của anđehit này là
A. CH3CHO. B. C2H5CHO. C. C3H7CHO. D. HCHO.
Câu 15: Cho 18 gam một rượu no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Công
thức của rượu đó là
A. C3H7OH. B. CH3OH. C. C4H9OH. D. C2H5OH.
Câu 16: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2-CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
B. CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2-
Lớp: ……… MÔN HOÁ. (Thời gian làm bài: 45 phút)
Câu 1: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là
A. rượu bậc 2. B. rượu bậc 3.
C. rượu bậc 1. D. rượu bậc 1 và rượu bậc 2.
Câu 2: Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, t0 ). Qua hai phản ứng
này chứng tỏ anđehit
A. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá.
C. chỉ thể hiện tính khử. D. chỉ thể hiện tính oxi hoá.
Câu 3: Thuốc thử dùng để nhận biết hai dung dịch axit acrylic và axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là
A. quỳ tím B. dung dịch Br2
C. dung dịch Na2CO3. D. dung dịch NaOH.
Câu 4: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -OH của rượu X là
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 5: Dãy gồm các dung dịch đều tác dụng với Cu(OH)2 là
A. glucozơ, glixerin, andehit fomic, natri axetat.
B. glucozơ, glixerin, mantozơ, natri axetat.
C. glucozơ, glixerin, mantozơ, axit axetic.
D. glucozơ, glixerin, mantozơ, rượu (ancol) etylic.
Câu 6: Cho 6 gam một este của axit cacboxylic no đơn chức và rượu no đơn chức phản ứng vừa hết
với 100 ml dung dịch NaOH 1M. Tên gọi của este đó là
A. metyl axetat. B. metyl fomiat. C. etyl axetat. D. propyl fomiat.
Câu 7: Cho các chất sau : CH3COOH, CH3CHO, HCOOH, C2H5OH.
Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. HCOOH. D. C2H5OH.
Câu 8: Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?
A. vinylclorua. B. toluen. C. propen. D. stiren.
Câu 9: Cho các chất sau : CH3COOH, CH3COOC2H5, C2H5OH, CH3CHO. Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là
A. CH3COOH B. CH3COOC2H5
C. C2H5OH D. CH3CHO.
Câu 10: Để trung hòa một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 100 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch được 8,2 gam muối khan. Công thức của axit đó là
A. CH3COOH. B. HCOOH. C. C3H7COOH. D. C2H5COOH.
Câu 11: Chất đồng phân với glucozơ là
A. fructozơ B. tinh bột. C. saccarozơ D. mantozơ.
Câu 12: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính ta có thể dùng phản ứng của chất này lần lượt với
A. dung dịch NaOH và dung dịch NH3. B. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .
C. dung dịch KOH và dung dịch HCl. D. dung dịch KOH và CuO.
Câu 13: Số đồng phân aminoaxit ứng với công thức phân tử C3H7O2N là
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4
Câu 14: Cho 0,87 gam một anđehit no đơn chức phản ứng hoàn toàn với Ag2O trong dung dịch NH3 thu được 3,24 gam bạc kim loại. Công thức của anđehit này là
A. CH3CHO. B. C2H5CHO. C. C3H7CHO. D. HCHO.
Câu 15: Cho 18 gam một rượu no đơn chức tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Công
thức của rượu đó là
A. C3H7OH. B. CH3OH. C. C4H9OH. D. C2H5OH.
Câu 16: Cho các polime sau: (-CH2- CH2-)n ; (- CH2- CH=CH- CH2-)n ; (- NH-CH2-CO-)n
Công thức của các monome để khi trùng hợp hoặc trùng ngưng tạo ra các polime trên lần lượt là
A. CH2=CHCl, CH3- CH=CH- CH3, CH3- CH(NH2)- COOH.
B. CH2=CH2, CH3- CH=CH- CH3, NH2-
 






Các ý kiến mới nhất