Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Linh)
  • (Nguyễn Thuận)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    102.jpg 21.bmp 12.bmp Han_mac_tu.mp3 1119.jpg Conlacloxo3.swf Conlacdon2.swf Tdnd_10_Na1.flv Chuyan_bAng_cao_tay.flv HaC_BANG_CHUYaN.flv 11CHANBONGCANHAN.gif CHUYENBONGCAOTAY.gif TAYDEMBONG.gif DEMBONG.gif AVSEQ011.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Triệu Phong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề_HD Hóa 12 Kỳ I số 5

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 14h:24' 11-12-2010
    Dung lượng: 111.0 KB
    Số lượt tải: 200
    Số lượt thích: 0 người

    
    
    ÔN TẬP HỌC KỲ 1 LỚP 12 NÂNG CAO
    NĂM HỌC 2010-2011
    NC 342
    
    Câu 1: Để khử ion Cu2+ trong dung dịch CuSO4 có thể dùng kim loại :
    A. Na. B. K. C. Fe. D. Ba.
    Câu 2: Este X có công thức đơn giản nhất là: C2H4O. Đun 4,4 g X với 200 g dung dịch NaOH 3 % đến phản ứng hoàn toàn. Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được 8,1 g chất rắn khan. CTCT của X là ( Cho : C = 12 ; H =1; O = 16; Na = 23 )
    A. C2H5COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOCH3 D. CH3COOC2H5
    Câu 3: Cho dãy các chất : phenol , glyxin , êtylamin, anilin, axit propionic. Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
    A. 4 B. 5 C. 2 D. 3
    Câu 4: Từ phenylamoni clorua người ta có thể tái tạo anilin bằng
    A. Dung dịch NaOH B. H2O C. Dung dịch NaCl D. Dung dịch HCl
    Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 1,0 gam hợp kim của đồng và bạc bằng dung dịch HNO3. Cho thêm vào dung dịch sau khi hòa tan dung dịch HCl dư thu được 0,4825g kết tủa. Hàm lượng bạc trong hợp kim là ( Cho : Cu = 64 ; Ag = 108 )
    A. 36,31% B. 28,72% C. 42,25% D. 24,34%
    Câu 6: Chất có công thức C4H8O2 có số đồng phân este là
    A. 3 B. 5 C. 2 D. 4
    Câu 7: Cho một mẫu kim loại Na vào dung dịch Fe2(SO4)3. Chất rắn thu được sau phản ứng là:
    A. Fe(OH)2 B. Na2SO4 C. Fe D. Fe(OH)3
    Câu 8: Cho những chất sau: (I) anilin , (II)amôniắc , (III)Etylamin , (IV)metylamin
    Tính bazơ được sắp xếp theo thứ tự giảm dần như sau:
    A. (III) , (IV) , (II), (I). B. (I) , (II) , (III), (IV). C. (I) , (III), (IV), (II) . D. (II) , (III), (IV) , (I)
    Câu 9: Tơ nilon-6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng của
    A. H2N-(CH2)5-COOH.
    B. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
    C. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
    D. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
    Câu 10: Một pin điện hoá được tạo thành từ các cặp oxyhóa-khử Au3+/Au và Sn2+/Sn với E0(Au3+/Au) = + 1,5 V, E0(Sn2+/Sn) = – 0,14 V. Suất điện động chuẩn của pin điện hoá trên bằng
    A. 1,24 V. B. 1,64 V. C. 1,46 V. D. 0,98 V.
    Câu 11: Đun hỗn hợp gồm 12 g CH3COOH và 11,5 g C2H5OH (H2SO4 đặc). Sau phản ứng thu được 11,44 gam este. Hiệu suất phản ứng là
    A. 50,0 % B. 52,0 % C. 65,0 % D. 66,6 %
    Câu 12: Hợp chất không làm đổi màu quì tím ẩm là
    A. metylamin. B. axit glutamic. C. amoniac. D. glyxin.
    Câu 13: Thuỷ phân hỗn hợp 2 este: etylfomiat; etylaxetat trong dung dịch NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được
    A. 1 muối ; 2 ancol B. 2 muối ; 1 ancol C. 1 muối ; 1 ancol D. 2 muối ; 2 ancol
    Câu 14: Cho dung dịch MgCl2, phương pháp thích hợp để điều chế kim loại Mg là:
    A. Thuỷ luyện B. Điện phân nóng chảy
    C. Nhiệt luyện D. Điện phân dung dịch
    Câu 15: Fe bị ăn mòn điện hoá khi tiếp xúc với kim loại M, để ngoài không khí ẩm. Vậy M có thể là
    A. Al B. Cu C. Mg D. Zn
    Câu 16: Dãy các ion kim loại đều có thể bị Zn khử thành kim loại là :
    A. Cu2+, Ag+, Na+ B. Sn2+, Pb2+, Cu2+ C. Pb2+, Ag+, Al3+ D. Cu2+, Mg2+,
     
    Gửi ý kiến