Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Linh)
  • (Nguyễn Thuận)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    102.jpg 21.bmp 12.bmp Han_mac_tu.mp3 1119.jpg Conlacloxo3.swf Conlacdon2.swf Tdnd_10_Na1.flv Chuyan_bAng_cao_tay.flv HaC_BANG_CHUYaN.flv 11CHANBONGCANHAN.gif CHUYENBONGCAOTAY.gif TAYDEMBONG.gif DEMBONG.gif AVSEQ011.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Triệu Phong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hoá_12 Đáp án thi thử HK I

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:34' 18-11-2009
    Dung lượng: 81.0 KB
    Số lượt tải: 50
    Số lượt thích: 0 người

    HƯỚNG DẪN ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I
    MÔN HOÁ 12
    Thời gian làm bài: 45 phút
    (Không kể thời gian phát đề)

    
    
    Câu

    Nội dung
    Điểm
    
    1
    
    Viết đúng 5 CTCT các đồng phân amino axit ứng với CTPT C4H9NO2
    1,00
    
    2
    
    
    1,00
    
    
    a
    Viết pthh các pư:

    H2SO4 đ, t0
    
    
    CH2=CCH3-COOH + CH3OH
    (
    CH2=CCH3-COOCH3 + H2O
    
    
    
    
    
    
    
    P, t0, xt
     CH3
    |
    
    n CH2=CCH3-COOCH3
    →
    CH2 - C
    
    
    
     |
    COOCH3
    
    
    

    0,25



    0,25
    
    
    b
    Khối lượng axit cần dùng:  (tấn)
    0,5
    
    3
    
    
    1,00
    
    
    1
    - Sắp xếp đúng: phenyl amin < etyl amin < đimetyl amin
    0,5
    
    
    2
    - Giải thích đúng
    0,5
    
    4
    
    
    1,00
    
    
    a
    - Phản ứng trùng hợp:
    - Viết pthh (ghi đủ điều kiện)
    
    0,5
    
    
    b
    - Phản ứng trùng ngưng:
    - Viết pthh (ghi đủ điều kiện)
    
    0,5
    
    5
    
    
    1,00
    
    
    
    RCOOR’ + NaOH → RCOONa + R’OH
    0,05 ( 0,05 mol → 0,05
    → → R’ = 15 (-CH3)
     → R = 1 (H)
    → CTCT X: HCOOCH3 Metyl fomat
    0,25


    0,25

    0,25

    0,25
    
    6
    
    
    1,00
    
    
    
    Theo bài: 56x + 64x = 12 → x = 0,1 (mol)
    Fe + 2Ag+ → Fe2+ + 2Ag
    0,1→ 0,2 0,1
    Cu + 2Ag → Cu2+ + 2Ag
    0,05 (0,1 → 0,05
    Vậy:
    
    0,2
    0,2

    0,2


    0,2


    0,2
    
    7
    
    
    1,00
    
    
    
    - Theo bài → X chỉ chứa 1 nhóm NH2 → chỉ có 1 nguyên tử N;
    - Đốt cháy hoàn toàn X được tỉ lệ thể tích giữa CO2 và N2 → cứ 1 nguyên tử N thì có 2 nguyên tử C.
    Vậy, CTCT của X là: H2N-CH2-COOH.
    0,25
    0,25

    0,5
    
    8
    
    
    1,00
    
    
    
    Gồm 04 thí nghiệm, nêu đúng mỗi thí nghiệm được 0,25 điểm
    
    
    9
    
    
    1,00
    
    
    
    2Al + 3Cu2+ → 2Al3+ + 3Cu
    Zn + 2Ag+ → Zn2+ + 2Ag
    0,5
    0,5
    
    10
    
    
    1,00
    
    
    
    - Nhận biết tinh bột bằng dd I2;
    - Nhận biết glucozơ bằng phản ứng tráng bạc (viết pư);
    - Dung dịch còn lại là saccarozơ.
    0,25
    0,5
    0,25
    
    11
    
    
    1,00
    
    
    a


    b
    - Điện cực dương là Cu
    - Điện cực âm là Al
    2Al + 3Cu2+ → 2Al3+ + 3Cu
    - Điện cực dương là Ag
    - Điện cực âm là Zn
    Zn + 2Ag+ → Zn2+ + 2Ag
    
    0,25
    0,25

    0,25
    0,25
    
    12
    
    
    1,00
    
    
    
    - Nhận biết glucozơ bằng nước brom, qua dấu hiệu nước brom bị mất màu
    CH2OH-[CHOH]4-CHO + Br2 + H2O → CH2OH-[CHOH]4-COOH + 2HBr
    - Nhận biết được fructozơ bằng pư tráng bạc, do trong dung dịch kiềm fructozơ chuyển hóa thành glucozơ qua cân bằng sau:
    Fructozơ glucozơ
    CH2OH-[CHOH]4-CHO + 2[Ag(NH3)2]OH  CH2OH-[CHOH]4-COONH4 + 2Ag + 3NH3 + H2O
    - Dung dịch còn lại là glixerol.
    0,5






    0,5
    
    
     
    Gửi ý kiến