Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Linh)
  • (Nguyễn Thuận)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    102.jpg 21.bmp 12.bmp Han_mac_tu.mp3 1119.jpg Conlacloxo3.swf Conlacdon2.swf Tdnd_10_Na1.flv Chuyan_bAng_cao_tay.flv HaC_BANG_CHUYaN.flv 11CHANBONGCANHAN.gif CHUYENBONGCAOTAY.gif TAYDEMBONG.gif DEMBONG.gif AVSEQ011.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Triệu Phong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hóa_12 Đề ôn HKI_có đ.án số 6

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Sưu tầm
    Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:38' 18-11-2009
    Dung lượng: 88.5 KB
    Số lượt tải: 92
    Số lượt thích: 0 người
    KIỂM TRA HỌC KỲ I năm học 2008 - 2009
    Môn: Hóa học Chương trình: 12CB
    Khối: 12 Thời gian: 45`
    Câu1(1đ): Viết CTCT các đồng phân và gọi tên các hợp chất hữu cơ đơn chức có CTPT C3H6O2.
    Câu2(1đ): Bằng phương pháp hóa học phân biệt các chất hữu cơ: Metylamin, Anilin, Glucozơ.
    Câu3(1đ): Sắp xếp các chất sau đây theo chiều giảm dần tính bazơ: CH3COOH,
    C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2.
    Câu4(2đ): Cho các polime sau: Poli(vinylclorua)(PVC); tơ Nilon-6; Cao su Buna;
    nhựa Novolac.
    a.(0,5đ) Các polime trên thuộc loại polime nào?
    b.(0,5đ) Các polime trên thuộc loại vật liệu Polime nào?
    c.(1đ) Viết các PTHH của phản ứng tạo các polime trên.
    Câu5(1đ): Cho Fe vào dd hổn hợp chứa các chất sau: Fe3+/Fe2+, Zn2+/Zn, Ag+/Ag
    Viết các PTHH của phản ứng xảy ra (theo thứ tự).
    Câu6(2đ): Để xà phòng hóa hoàn toàn 19,4g hổn hợp 2 este đơn chức A và B cần 200ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được hổn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp nhau và một muối khan duy nhất. Tính khối lượng mỗi este trong hổn hợp đầu.
    Câu7(2đ): Cho 1,3g Zn vào 100ml dung dịch hổn hợp gồm Cu(NO3)2 0.15M và AgNO3 0,2M thu được dung dịch A và chất rắn B.
    a.(1,25đ) Tìm khối lượng chất rắn B.
    b.(0,75đ) Nồng độ mol dung dịch A.

    ----------------------------------------------------------------------------------------------------------


    KIỂM TRA HỌC KỲ I năm học 2008 - 2009
    Môn: Hóa học Chương trình: 12CB
    Khối: 12 Thời gian: 45`
    Câu1(1đ): Viết CTCT các đồng phân và gọi tên các hợp chất hữu cơ đơn chức có CTPT C3H6O2.
    Câu2(1đ): Bằng phương pháp hóa học phân biệt các chất hữu cơ: Metylamin, Anilin, Glucozơ.
    Câu3(1đ): Sắp xếp các chất sau đây theo chiều giảm dần tính bazơ: CH3COOH,
    C6H5NH2, C6H5OH, CH3NH2.
    Câu4(2đ): Cho các polime sau: Poli(vinylclorua)(PVC); Nilon-6; Polibutađien-1,3;
    nhựa Novolac; tơ axetat; Amilozơ.
    a.(0,5đ) Các polime trên thuộc loại polime nào?
    b.(0,5đ) Các polime trên thuộc loại vật liệu Polime nào?
    c.(1đ) Viết các PTHH của phản ứng tạo các Polime trùng hợp và trùng ngưng trên.
    Câu5(1đ): Cho Fe vào dd hổn hợp chứa các chất sau: Fe3+/Fe2+, Zn2+/Zn, Ag+/Ag
    Viết các PTHH của phản ứng xảy ra (theo thứ tự).
    Câu6(2đ): Để xà phòng hóa hoàn toàn 19,4g hổn hợp 2 este đơn chức A và B cần 200ml dung dịch NaOH 1,5M. Sau khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được hổn hợp 2 ancol đồng đẳng kế tiếp nhau và một muối khan duy nhất. Tính khối lượng mỗi este trong hổn hợp đầu.
    Câu7(2đ): Cho 1,3g Zn vào 100ml dung dịch hổn hợp gồm Cu(NO3)2 0.15M và AgNO3 0,2M thu được dung dịch A và chất rắn B.
    a.(1,25đ) Tìm khối lượng chất rắn B.
    b.(0,75đ) Nồng độ mol dung dịch A.
    BÀI GIẢI
    Câu1: CH3CH2COOH: Axit propanoic 0,5đ
    HCOOCH2CH3: Etylfomat 0,25đ
    CH3COOCH3 : Metylaxetat 0,25đ
    Câu2: - Quỳ tím + các mẫu thử : quỳ tím → xanh là CH3NH2
    CH3NH2 + H2O → CH3NH3+ + OH- 0,5đ
    - dd Br2 + 2 mẫu thử còn lại: kết tủa trắng là C6H5NH2
    C6H5NH2 + 3Br2 → C6H2Br3NH2 ↓ + 3HBr 0,5đ
    * Làm theo cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa
    Câu3: Tính bazơ: CH3NH2 > C6H5NH2 > C6H5OH > CH3COOH 1đ
    Câu4: a. Polime trùng hợp: Poli(vinylclorua)(PVC), Polibutađien-1,3
    Polime trùng ngưng: Nilon-6; nhựa Novolac 0,25đ
    Polime thiên nhiên: Amilozơ
    Polime bán tổng hợp: tơ Axetat 0,25đ
    b. Chất dẻo: Poli(vinylclorua)(PVC), nhựa Novolac 0,25đ
    Cao su: polibutađien-1,3
    Tơ: Nilon-6, tơ Axetat. 0,25đ
    c. PTHH: nCH2=CH-Cl → (- CH2-CHCl-)n 0,25đ
    nCH2=CH-CH=CH2 → (-CH2-CH=CH-CH2
     
    Gửi ý kiến