Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Triệu Phong.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Hoá_12 KH I Đề Trường Quốc Học

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:39' 18-11-2009
Dung lượng: 90.5 KB
Số lượt tải: 52
Nguồn:
Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:39' 18-11-2009
Dung lượng: 90.5 KB
Số lượt tải: 52
Số lượt thích:
0 người
ĐÁP ÁN và THANG ĐIỂM
TRƯỜNG PTTH QUỐC HỌC HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
LỚP 12
( ( ( MÔN: HÓA HỌC. THỜI GIAN : 45`
Câu
Nội dung
điểm
ghi chú
1
A.PHẦN CHUNG.
CH4 + O2 HCHO + H2O
HCHO + H2 CH3OH
2HCHO + O2 2HCOOH
CH3OH + HCOOH HCOOCH3 + H2O
(0.25 đ)
(0.25 đ)
(0.25 đ)
(0.25 đ)
2
2HOCH2CH2CHO + O2 2HOCH2CH2COOH (A)
HOCH2CH2COOH + CH3OH HOCH2CH2COOCH3 + H2O
HOCH2CH2COOCH3 CH2= CHCOOCH3(B) + H2O
nCH2= CHCOOCH3 ( CH2-CH )n
COO-CH3
(0,25đ)
(0.25 đ)
(0,25đ)
(0.25 đ)
3
CH3-CH2-CH2-NH2 (1) ; CH3-CH(CH3)-NH2 (2)
CH3-CH2-NH-CH3 (3) ; (CH3)3N (4)
CH3-CH2-NH-CH3 + H2O ( CH3-CH2-NH2OH-CH3
CH3-CH2-NH-CH3 + HCl → CH3-CH2-NH2Cl-CH3
(0.5 đ)
(0.25 đ)
(0.25 đ)
4
a/ Có:Cu tan được trong dung dịch Fe3+:
Cu + 2Fe3+ → Cu2++ 2Fe2+
b/ Không:
Giải thích trường hợp (b):Do ion Fe3+ không còn tính khử.
c/ Không :
Giải thích trường hợp không phản ứng (c): Phản ứng giữa các cặp oxi hóa - khử trong dung dịch xảy ra theo quy tắc .
Theo thứ tự dãy điện hóa đã cho thì ion Cu2+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Ag+, còn Ag có tính khử yếu hơn Cu.
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
5
H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH + H2O
H2N-CH2-COOH + NH2-CH(CH3)-COOH
NH2-CH(CH3)-COOH + H2N-CH2-COOH
NH2-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH + H2O
(0,5đ)
(0,5đ)
6
Hiện tượng: Thanh Fe bị ăn mòn, bọt khí H2 thoát ra ở cả thanh Cu
Ở cực Fe : Fe → Fe2+ + 2e
Ở cực Cu: 2H+ + 2e → H2
(0.5 đ)
(0.25 đ)
(0.25 đ)
7
PTPỨ: H2NRCOOH + NaOH → H2NRCOONa + H2O
n H2NRCOOH = mol.
M H2NRCOOH = ( 16 + R + 45 = 89
( R = 28 -C2H4-
CTCT : H2NCH2CH2COOH hay H2NCH(CH3)COOH
(0.25 đ)
(0.25 đ)
(0.25 đ)
(0.25 đ)
có thể giả cách khác
8
mC = gam , mH = 4,5/9 = 0,5 gam ,
m O = 8,1- (3,6 + 0,5) = 4 gam.
( CTĐGN C6H10O5
Công thức phân tử X (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n
(0.5 đ)
(0.25 đ)
(0.25 đ)
có thể giả cách khác
9A
B. PHẦN RIÊNG
I. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:
PTPƯ: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH 3RCOONa + C3H5(OH)3
khối lượng chất béo= 89 g
khối lượng C3H5(OH)3 =
Dùng BTKL: khối lượng xà phòng :89 + 12 - 9.2 = 91,8 g
(0.25 đ)
(0.25 đ)
(0,25đ)
(0.25 đ)
có thể giả cách khác
10A
PTPƯ: 2M + nH2SO4 → M2 (SO4 )n + nH2
n M2 (SO4 )n = ( M = 28 n
n =1 ( M = 28 . Không có kim loại phù hợp
n= 2 ( M = 56 . Kim loại M là Fe
n =3 ( M = 84 . Không có kim loại phù hợp
(0,25đ)
(0,25đ)
(0,25đ)
(0.25
 






Các ý kiến mới nhất