Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Nguyễn Văn Linh)
  • (Nguyễn Thuận)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    102.jpg 21.bmp 12.bmp Han_mac_tu.mp3 1119.jpg Conlacloxo3.swf Conlacdon2.swf Tdnd_10_Na1.flv Chuyan_bAng_cao_tay.flv HaC_BANG_CHUYaN.flv 11CHANBONGCANHAN.gif CHUYENBONGCAOTAY.gif TAYDEMBONG.gif DEMBONG.gif AVSEQ011.flv

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Triệu Phong.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Hoá_12 KH I Đề Trường Quốc Học

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Mai Đức Tâm (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:39' 18-11-2009
    Dung lượng: 90.5 KB
    Số lượt tải: 52
    Số lượt thích: 0 người

    ĐÁP ÁN và THANG ĐIỂM

    TRƯỜNG PTTH QUỐC HỌC HUẾ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
    LỚP 12
    ( ( ( MÔN: HÓA HỌC. THỜI GIAN : 45`

    Câu
    Nội dung
    điểm
    ghi chú
    
    
    1
     A.PHẦN CHUNG.
    CH4 + O2  HCHO + H2O
    HCHO + H2  CH3OH
    2HCHO + O2  2HCOOH
    CH3OH + HCOOH  HCOOCH3 + H2O
    
    (0.25 đ)
    (0.25 đ)
    (0.25 đ)
    (0.25 đ)
    
    
    2
    2HOCH2CH2CHO + O2  2HOCH2CH2COOH (A)
    HOCH2CH2COOH + CH3OH  HOCH2CH2COOCH3 + H2O
    HOCH2CH2COOCH3  CH2= CHCOOCH3(B) + H2O
    nCH2= CHCOOCH3  ( CH2-CH )n
    COO-CH3
    (0,25đ)

    (0.25 đ)

    (0,25đ)

    (0.25 đ)
    
    
    3
     CH3-CH2-CH2-NH2 (1) ; CH3-CH(CH3)-NH2 (2)
    CH3-CH2-NH-CH3 (3) ; (CH3)3N (4)
    CH3-CH2-NH-CH3 + H2O ( CH3-CH2-NH2OH-CH3
    CH3-CH2-NH-CH3 + HCl → CH3-CH2-NH2Cl-CH3
    (0.5 đ)

    (0.25 đ)
    (0.25 đ)
    
    
    4
    a/ Có:Cu tan được trong dung dịch Fe3+:
    Cu + 2Fe3+ → Cu2++ 2Fe2+
    b/ Không:
    Giải thích trường hợp (b):Do ion Fe3+ không còn tính khử.
    c/ Không :
    Giải thích trường hợp không phản ứng (c): Phản ứng giữa các cặp oxi hóa - khử trong dung dịch xảy ra theo quy tắc .
    Theo thứ tự dãy điện hóa đã cho thì ion Cu2+ có tính oxi hóa yếu hơn ion Ag+, còn Ag có tính khử yếu hơn Cu.
    
    (0,25đ)
    (0,25đ)
    (0,25đ)


    (0,25đ)
    
    
    5
     H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH + H2O
    H2N-CH2-COOH + NH2-CH(CH3)-COOH
    NH2-CH(CH3)-COOH + H2N-CH2-COOH 
    NH2-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH + H2O
    
    (0,5đ)

    (0,5đ)

    
    
    6
    Hiện tượng: Thanh Fe bị ăn mòn, bọt khí H2 thoát ra ở cả thanh Cu
    Ở cực Fe : Fe → Fe2+ + 2e
    Ở cực Cu: 2H+ + 2e → H2
    
    (0.5 đ)
    (0.25 đ)
    (0.25 đ)
    
    
    7
    PTPỨ: H2NRCOOH + NaOH → H2NRCOONa + H2O
    n H2NRCOOH = mol.
    M H2NRCOOH =  ( 16 + R + 45 = 89
    ( R = 28 -C2H4-
    CTCT : H2NCH2CH2COOH hay H2NCH(CH3)COOH
    (0.25 đ)

    (0.25 đ)

    (0.25 đ)

    (0.25 đ)
    có thể giả cách khác
    
    8
     mC =  gam , mH = 4,5/9 = 0,5 gam ,
    m O = 8,1- (3,6 + 0,5) = 4 gam.
    ( CTĐGN C6H10O5 
    Công thức phân tử X (C6H10O5)n hay [C6H7O2(OH)3]n
    
    (0.5 đ)

    (0.25 đ)

    (0.25 đ)
    có thể giả cách khác
    
    

    9A
     B. PHẦN RIÊNG
    I. CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN:
    PTPƯ: (RCOO)3C3H5 + 3NaOH  3RCOONa + C3H5(OH)3
    khối lượng chất béo= 89 g
    khối lượng C3H5(OH)3 = 
    Dùng BTKL: khối lượng xà phòng :89 + 12 - 9.2 = 91,8 g
    

    (0.25 đ)

    (0.25 đ)

    (0,25đ)
    (0.25 đ)
    có thể giả cách khác
    
    10A
    PTPƯ: 2M + nH2SO4 → M2 (SO4 )n + nH2
    n M2 (SO4 )n =  ( M = 28 n
    n =1 ( M = 28 . Không có kim loại phù hợp
    n= 2 ( M = 56 . Kim loại M là Fe
    n =3 ( M = 84 . Không có kim loại phù hợp
    (0,25đ)
    (0,25đ)

    (0,25đ)
    (0.25
     
    Gửi ý kiến